Mặc dù học bổng Khổng Tử cung cấp 4 hệ học bổng là Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ, và Một năm tiếng. Tuy nhiên tại Việt Nam chỉ có số ít các bạn muốn xin 3 loại đầu mà thường chỉ nhắm đến học bổng hệ Một năm tiếng. Nhằm tăng cường và đẩy mạnh sự quảng bá về văn hóa và Giáo dục Hán ngữ Quốc tế ra toàn thế giới. Mô tả học bổng toàn phần Trung Quốc. Trụ sở chính Học viện Khổng Tử (Hanban) tổ chức Chương trình Học bổng Khổng tử " Confucius Institute Scholarship" CIS để hỗ trợ sinh viên tài năng, học giả, và những giáo viên tiếng Trung được tham gia học tại các trường Đại học, cao đẳng Trung Quốc. Viện Khổng Tử Hanu, Hà Nội. 52,934 likes · 3,455 talking about this · 948 were here. Là đơn vị do ĐH Hà Nội và ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc hợp tác Là đơn vị do ĐH Hà Nội và ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc hợp tác thành lập nhằm thúc đẩy tình hữu nghị giữa hai Trang chủ » Tin Tức » Du Học Ngành Thương Mại Điện Tử: Điều Kiện, Chi Phí, Học Bổng. Du Học Ngành Thương Mại Điện Tử: Điều Kiện, Chi Phí, Học Bổng. 07/05 - 09:49 - Chịu trách nhiệm nội dung: Mai Dinh Các sàn ecom cũng cần nguồn nhân sự khổng lồ. Các bạn sẽ không kinh nghiệm apply học bổng Học bổng Trần Gia Canh Trần Gia Canh ( 21/10/1874 - 12/8/1961), ông là 1 doanh nhân, nhà giáo dục và nhà từ thiện có nhiều hoạt động xã hội. Học bổng Trần Gia Canh còn có tên gọi khác là Học bổng Hoa Kiều, nhằm tạo điều kiện cho các bạn trẻ Trung Quốc đang sinh sống tại nước ngoài trở về quê hương học tập. Vay Tiền Trả Góp Theo Tháng Chỉ Cần Cmnd. Nội dung bài viết Một mùa học bổng mới lại đến mang theo bao hy vọng và tâm trạng bồi hồi của các bạn học sinh, sinh viên. Các bạn có dự định apply học bổng Khổng Tử năm nay hãy mau tham khảo bài viết dưới đây của để xem ngôi trường ưng ý của mình có học bổng Khổng Tử loại A 2023 không nhé!!! Giới thiệu về Học bổng Khổng Tử Để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của cộng đồng quốc tế về nhân tài giáo dục tiếng Trung, đồng thời thúc đẩy sự phát triển giáo dục tiếng Trung ở tất cả các quốc gia trên thế giới và giúp tăng trưởng tài năng giáo dục Trung Quốc quốc tế, Trung tâm Hợp tác và giao lưu ngôn ngữ Trung Quốc – Nước Ngoài của Bộ Giáo dục gọi tắt là Trung tâm đã thành lập Học bổng giáo viên tiếng Trung Quốc tế 国际中文教师奖学金, nhằm tập trung vào việc đào tạo giáo viên tiếng Trung có trình độ ở nước ngoài. Các đơn vị sau được gọi là Đơn vị giới thiệu – 推荐机构 có thể giới thiệu sinh viên xuất sắc hoặc giáo viên Tiếng Trung tại chức đến các trường Đại học Trung Quốc đơn vị tiếp nhận – 接受院校 để học tập và nghiên cứu thêm về giáo dục tiếng Trung và các chuyên ngành liên quan: Viện Khổng TửMột số điểm thi tiếng TrungCác đại sứ quán lãnh sự quán Trung Quốc ở nước ngoài, Các trường Đại học, Cao đẳng có khoa tiếng Trung hoặc chuyên ngành sư phạm Tiếng Trung mớiCác cơ sở, tổ chức giáo dục nước ngoài có liên quan đến đào tạo tiếng Trung mới) Bắt đầu từ năm 2019, học bổng Khổng Tử đã xuất hiện thêm 1 loại học bổng mới gọi là Học bổng Khổng Tử tự chủ tuyển sinh Học bổng Khổng Tử loại B do Hanban và 15 trường Đại học Trung Quốc liên kết thiết lập và thực hiện. Do đó, từ năm 2019 Học bổng Khổng Tử chính thức có 2 loại học bổng là Học bổng khổng Tử loại A và Học bổng Khổng Tử loại B. Cơ cấu Học bổng Khổng Tử loại A Học bổng Khổng Tử loại A hệ 4 tuần Học bổng Khổng Tử hệ 4 tuần bao gồm 3 hạng mục Trung y hoặc văn hóa Thái Cực yêu cầu có thành tích HSKHán ngữ và trải nghiệm gia đình Trung QuốcCó thành tích HSK. do Viện Khổng Tử tại các nước đứng ra đăng ký và tổ chức cho học sinh tham gia, mỗi đoàn gồm 10-15 người và liên hệ trước với tổ chức tiếp nhận để xác định kế hoạch học tập tại Trung mục riêng của Học viện Khổng Tử Có thành tích HSK. do Viện Khổng Tử tại các nước đứng ra đăng ký và tổ chức cho học sinh tham gia, mỗi đoàn gồm 10-15 người. Học bổng này chỉ bao gồm miễn học phí và miễn phí ký túc xá, KHÔNG có trợ gian nhập học Gồm 2 đợt, tháng 7 và tháng 12 hàng gian học và tài trợ 4 tuần Học bổng Khổng Tử loại A - hệ 1 học kỳ Đợt nhập học Gồm 2 đợt là tháng 3 và tháng 9 hàng Apply Hạn apply cho học bổng tháng 3 là 20/11; hạn Apply cho học bổng tháng 9 là 20/5Thời gian học và tài trợ 5 thángHọc bổng bao gồm Miễn học phí, miễn phí ký túc xá, miễn phí bảo hiểm, trợ cấp 2500 tệ/tháng. Bao gồm các hạng mụcVăn học; Giáo dục Hán ngữ; Lịch sử; Triết học yêu cầu có HSK3 180 điểm và HSKKTrung y; Thái cực quyền Có HSK3 Học bổng Khổng Tử loại A - hệ 1 năm Đợt nhập học Học bổng Khổng Tử Hệ 1 năm tiếng chỉ có 1 đợt nhập học duy nhất vào tháng 9 hàng Apply Hạn Apply cho học bổng hệ 1 năm tiếng là 20/05Thời gian học và tài trợ 11 thángHọc bổng bao gồm Miễn học phí, miễn phí ký túc xá, miễn phí bảo hiểm, trợ cấp 2500 tệ/tháng. Bao gồm các hạng mụcGiáo dục Hán ngữ quốc tế yêu cầu có HSK3 270 điểm và HSKKVăn học, Lịch sử, Triết học yêu cầu có HSK4 180 điểm và HSKK trung cấp 60 điểmBồi dưỡng Hán ngữ Có HSK3 210 điểm Học bổng Khổng Tử loại A - hệ đại học Đợt nhập học Học bổng Khổng Tử Hệ Đại học chỉ có 1 đợt nhập học duy nhất là tháng 9 hàng Apply Hạn Apply cho học bổng hệ Đại học là 20/5Bao gồm các chuyên ngành Giáo dục Hán ngữ quốc kiện xin Có HSK4 210 điểm, HSKK Trung cấp 60 gian học và tài trợ 4 nămHọc bổng bao gồm Miễn học phí, miễn phí ký túc xá, miễn phí bảo hiểm, trợ cấp 2500 tệ/tháng. Học bổng Khổng Tử loại A - hệ thạc sĩ Đợt nhập học Học bổng Khổng Tử Hệ Thạc sĩ chỉ có 1 đợt nhập học duy nhất là tháng 9 hàng Apply Hạn Apply cho học bổng hệ Thạc sĩ là 20/5Bao gồm các chuyên ngành Giáo dục Hán ngữ quốc gian học và tài trợ 2 nămHọc bổng bao gồm Miễn học phí, miễn phí ký túc xá, miễn phí bảo hiểm, trợ cấp 3000 tệ/tháng. Điều kiện xin Có Bằng tốt nghiệp Đại học, HSK5 210 điểm, HSKK Trung cấp 60 điểm. Ưu tiên những người có Hợp đồng làm việc tại các tổ chức giảng dạy sau khi tốt nghiệp hoặc các tài liệu chứng minh liên quan. Học bổng Khổng Tử loại A - hệ tiến sĩ Đợt nhập học Học bổng Khổng Tử Hệ Thạc sĩ chỉ có 1 đợt nhập học duy nhất là tháng 9 hàng Apply Hạn Apply cho học bổng hệ Tiến sĩ là 20/5Bao gồm các chuyên ngành Giáo dục Hán ngữ quốc gian học và tài trợ 4 nămHọc bổng bao gồm Miễn học phí, miễn phí ký túc xá, miễn phí bảo hiểm, trợ cấp 3000 tệ/tháng. Điều kiện xin Có bằng thạc sĩ chuyên ngành Hán ngữ đối ngoại, ngôn ngữ học, giáo dục quốc tế Hán ngữ hoặc giáo dục liên quan. Có Bằng tốt nghiệp Đại học, HSK6 210 điểm, HSKK Cao cấp 60 điểm. Có 2 năm kinh nghiệm làm việc trong giảng dạy tiếng Trung Quốc và các lĩnh vực liên quan. Sự khác nhau giữa Học bổng Khổng Tử loại A và Học bổng Khổng Tử loại B Vậy Học bổng Khổng Tử loại A và Học bổng Khổng Tử loại B có gì khác nhau? Hãy cùng tham khảo bảng dưới đây nhé! Học bổng Khổng Tử loại AHọc bổng Khổng Tử loại BNơi cấpHọc bổng do Trung tâm Hợp tác và Đào tạo Ngôn ngữ trước đây là Viện Khổng TửHọc bổng do Trung tâm Hợp tác và Đào tạo Ngôn ngữ kết hợp cùng trường Đại học cấpCơ cấu học bổng– Hệ 4 tuần– Hệ 1 năm– Hệ 1 học kỳ– Hệ Đại học– Hệ 1 năm– Hệ Thạc sĩ– Hệ Đại học – Hệ Thạc sĩ – Hệ Tiến sĩ Điều kiện xin học bổng4 tuầnKhông có yêu cầu đặc biệt, trừ người có thị thực X1, X2 trong hộ chiếu 1 học kỳ– Văn học; Giáo dục Hán ngữ; Lịch sử; Triết học yêu cầu có HSK3 180 điểm và HSKK – Trung y; Thái cực quyền Có HSK31 năm tiếng– Giáo dục Hán ngữ quốc tế yêu cầu có HSK3 270 điểm và HSKK– Giáo dục Hán ngữ quốc tế yêu cầu có HSK3 270 điểm và HSKK– Văn học, Lịch sử, Triết học yêu cầu có HSK4 180 điểm và HSKK trung cấp 60 điểm– Văn học, Lịch sử, Triết học yêu cầu có HSK4 180 điểm và HSKK trung cấp 60 điểm– Bồi dưỡng Hán ngữ Có HSK3 210 điểm– Bồi dưỡng Hán ngữ Có HSK3 210 điểmHệ Đại học– Có bằng tốt nghiệp THPT– Giáo dục Hán ngữ quốc tế Điều kiện xin Có HSK4 210 điểm, HSKK Trung cấp 60 điểm.– HSK4 210 điểm, HSKK Trung cấp 60 điểm– Hán ngữ + Chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm, Thương mại, Sửa chữa ô tô, Thiết kế cơ khí và sản xuất và tự động hóa Hán ngữ chỉ học trong 1 năm đầu nhằm bổ túc tiếng Hán cho học sinh trước khi vào chuyên ngànhHệ Thạc sĩ– Có Bằng tốt nghiệp Đại học– Có Bằng tốt nghiệp Đại học– HSK5 210 điểm, HSKK Trung cấp 60 điểm– HSK5 210 điểm, HSKK Trung cấp 60 điểmHệ Tiến sĩ– Có bằng thạc sĩ chuyên ngành Hán ngữ đối ngoại, ngôn ngữ học, giáo dục quốc tế Hán ngữ hoặc giáo dục liên quan. – Có Bằng tốt nghiệp Đại học– HSK6 210 điểm, HSKK Cao cấp 60 điểm.– Có 2 năm kinh nghiệm làm việc trong giảng dạy tiếng Trung Quốc và các lĩnh vực liên quan. Và dưới đây là danh sách các trường có học bổng Khổng Tử loại A 2023 Danh sách các trường có học bổng Khổng Tử loại A 2023 Đại học An Huy STTTên trườngNghiên cứu sinhHệ đại họcThạc sĩ chuyên ngành Giáo dục Hán ngữ Quốc tếTiến sĩ1安徽大学★★★ 2安徽师范大学★ 3北京大学★ ★★4北京第二外国语大学★ ★ 5北京工业大学★★ 6北京航空航天大学★ 7北京交通大学★ 8北京理工大学★ ★ 9北京师范大学★★(珠海校区)★★10北京体育大学★ 11北京外国语大学★★★ 12北京语言大学★★★ 13北京中医药大学★ 14北京教育学院★ 15北华大学★ 16北京科技大学★ 17北京邮电大学★ 18北京联合大学★ 19渤海大学★★★ 20长春大学★★ 21长春理工大学★ 22长春师范大学★ 23长沙理工大学★ 24成都大学★ 25重庆大学★★★ 26重庆交通大学★★ 27重庆师范大学★★★ 28大连大学★★ 29大连理工大学★ ★ 30大连外国语大学★★★ 31大理大学★ 32电子科技大学★ 33东北财经大学★ ★ 34东北大学★ 35东北师范大学★★★★36东华大学★ 37东南大学★ ★ 38福建师范大学★★★ 39复旦大学★ ★ 40赣南师范大学★★ 41广东外语外贸大学★★★ 42广西大学★★★ 43广西民族大学★ ★ 44广西师范大学★★★ 45贵州大学★ 46贵州财经大学★ 47国家开放大学★ 48北京国际汉语研修学院 49哈尔滨工程大学★★ 50哈尔滨师范大学★★★ 51海南大学★ 52海南师范大学★★★ 53杭州师范大学★★ 54河北大学★★★ 55河北对外经贸职业学院★ 56河北经贸大学★★ 57河北师范大学★★★ 58河南大学★ ★ 59黑河学院★★ 60黑龙江大学★ 61黑龙江中医药大学★ 62红河学院★ 63湖北大学★ ★ 64湖南大学★ 65湖南师范大学★ ★★66湖南中医药大学★ 67湖北师范大学★ 68湖州师范学院★ 69华北电力大学★ 70华东师范大学★★★★71华南理工大学★★ 72华南师范大学★ ★★73华侨大学★★★ 74华中科技大学★ ★★75华中师范大学★★★★76华东理工大学★ 77华北水利水电大学★ 78华北理工大学★ 79吉林大学★★★ 80吉林外国语大学★★★ 81济南大学★★★ 82暨南大学★★★ 83江苏大学★★★ 84江苏师范大学★★★ 85江西师范大学★★★ 86江西中医药大学★ 87江南大学★ 88江西理工大学★ 89江西科技师范大学★ 90江西财经大学★ 91九江学院★ 92昆明理工大学★ 93兰州大学★★★ 94兰州财经大学★ 95兰州交通大学★ 96兰州理工大学★ 97辽宁大学★ 98辽宁师范大学★★★★99辽宁中医药大学★ 100聊城大学★★ 101辽东学院★ 102临沂大学★ 103鲁东大学★★★ 104南昌大学★ 105南京大学★★★ 106南京工业大学★★ 107南京师范大学★★★★108南京信息工程大学★★★ 109南京中医药大学★ 110南开大学★★★ 111内蒙古大学★ 112内蒙古师范大学二连浩特国际学院★★ 113宁波大学★ ★ 114宁夏大学★ 115青岛大学★ ★ 116清华大学★ 117曲阜师范大学★★★★118三峡大学★★★ 119山东大学★★★ 120山东师范大学★★★ 121陕西师范大学★ ★★122山西大学★ 123上海大学★★★ 124上海交通大学★ ★ 125上海师范大学★ ★ 126上海外国语大学★★★ 127上海中医药大学★ 128上海财经大学★★ 129上海对外经贸大学★ 130沈阳理工大学★ 131沈阳师范大学★★★ 132沈阳建筑大学★ 133深圳大学★ 134石河子大学★ 135首都经济贸易大学★ 136首都师范大学★★★★137四川大学★ ★ 138四川师范大学★★★★139四川外国语大学★★★ 140苏州大学★ 141太原理工大学★ 142天津大学★ ★ 143天津理工大学★ 144天津师范大学★★★★145天津外国语大学★★★ 146天津职业技术师范大学★★ 147天津中医药大学★★ 148天津财经大学★ 149天津科技大学★★ 150同济大学★ ★ 151对外经济贸易大学★★ 152温州大学★ 153温州医科大学★ 154武汉大学★★★ 155西安交通大学★ 156西安外国语大学★★★ 157西北大学★★★ 158西北师范大学★★★★159西南大学★★★★160西南林业大学★★ 161西安电子科技大学★ 162西南财经大学★ ★ 163西安建筑科技大学★ 164西华大学★ 165厦门大学★ ★ 166湘潭大学★ 167新疆财经大学★★★ 168新疆大学★ ★ 169新疆师范大学★★★ 170新疆农业大学★ 171燕山大学★ ★ 172延边大学★ 173扬州大学★★★★174云南大学★ ★ 175云南师范大学★★★★176浙江大学★ ★★177浙江工商大学★ 178浙江工业大学★ 179浙江科技学院★ ★ 180浙江农林大学★ 181浙江师范大学★★★★182浙江中医药大学★ 183郑州大学★★★ 184郑州航空工业管理学院★ 185中国传媒大学★★★ 186中国海洋大学★ ★ 187中国青年政治学院★ 188中国人民大学★ ★ 189中国石油大学(北京)★ 190中南民族大学★★★ 191中山大学 ★ 192中央财经大学★ ★ 193中央民族大学★★★ 194中国政法大学★★ 195中国地质大学(武汉)★ 196中国石油大学(华东)★ ★ 197中国戏曲学院★ 198中南财经政法大学★ 199中央音乐学院★ 200中南大学★ Đối tượng tài trợ Hệ 4 tuầnHệ 1 học kỳHệ 1 năm tiếngHệ Đại họcHệ Thạc sĩ Điều kiện Apply học bổng Khổng Tử Không mang quốc tịch Trung QuốcTuổi từ 16-35, đối với thí sinh ứng tuyển dưới 18 tuổi cần có giấy ủy quyền hợp pháp của người giám hộ. Xin học bổng hệ đại học yêu cầu tuổi không quá 25, riêng đối với cán bộ giảng dạy tiếng Hán có thể giới hạn tuổi tới tiên học sinh, sinh viên học chuyên ngành Hán ngữ có thành tích học tập tốt, người đứng đầu trong cuộc thi “Nhịp cầu Hán ngữ” hoặc có chứng chỉ HSK tối thiểu là cấp 5 tổng điểm 180 mức trung 50 điểm , giáo viên giảng dạy Hán ngữ nếu đồng ý cam kết và có chứng minh sau khi tốt nghiệp khóa học của học bổng Khổng Tử sẽ tham gia giảng dạy tiếng Hán ít nhất 5 năm sẽ có tỉ lệ trúng tuyển cao. Hồ sơ cần chuẩn bị Hộ chiếuChứng chỉ HSKBằng tốt nghiệp cấp cao giới thiệu với hệ thạc sĩ cần 2 thư bằng tiếng Anh hoặc tiếng Hán của Phó giáo sư hoặc Giáo sư và 1 thư cam kết sau khi tốt nghiệp sẽ làm công tác giảng dạy Hán ngữ ít nhất 5 năm; đối với hệ đại học cần thư giới thiệu của hiệu trưởngGiảng viên đang tham gia công tác giảng dạy cần cung cấp xác nhận công tác và thư giới thiệu của cơ sinh ứng tuyển dưới 18 tuổi cần giấy tờ ủy quyền hợp pháp của người giám sinh đứng đầu cuộc thi “Nhịp cầu Hán ngữ” cần cung cấp chứng nhận của cuộc thi và thư giới thiệu của ban tổ chức cuộc thi này tại nước giấy tờ khác mà trường thí sinh ứng tuyển yêu cầu. Trình tự tuyển sinh Sau khi công bố thông tin tuyển sinh, thí sinh đăng nhập website( kí ID để lấy thông tin về cá chuyên ngành, điền đơn xin học bổng và nộp đơn trực tuyến. Các văn phòng trực thuộc của Học viện Khổng Tử nằm tại các nước sẽ tiếp nhận hồ sơ và tiến hành xét duyệt. Thời gian công bố kế quả học bổng loại A là 01/6, và loại B là 01/07 Mong các bạn sau khi đọc bài viết có thể hiểu rõ hơn về danh sách các trường có thể cấp thư giới thiệu Apply học bổng Khổng Tử 2023 và có thể thành công trúng tuyển nhé! Trang chủ › Kinh nghiệm xin học bổng › Học bổng Khổng Tử CIS – Confucius Institute Scholarship Học bổng CIS là gì? Điều kiện xin học bổng CIS và cách xin học bổng. Giải đáp thông tin về học bổng Khổng Tử – CIS Trung Quốc. Học bổng Khổng Tử , tiếng Trung là 国际中文教师奖学金 – Confucius Institute Scholarship gọi tắt là CIS. Đây là học bổng ngôn ngữ Trung Quốc danh giá mà nhiều sinh viên Việt Nam mong muốn có được. Gói học bổng có giá trị cao, hỗ trợ tối đa cho du học sinh. Cùng mình tìm hiểu về học bổng Khổng Tử nhé! Học bổng CIS là chương trình hỗ trợ toàn phần hoặc một phần tùy thuộc vào đối tượng sinh viên, du học sinh. Học bổng CIS được Tổng bộ Học viện Khổng Tử Hanban cung cấp để hỗ trợ sinh viên xuất sắc, học giả và những ai hiện đang làm giáo viên dạy tiếng Trung Quốc. Điều kiện xin học bổng Khổng Tử Công dân không phải người Trung Quốc Điều kiện thể chất và tinh thần tốt, không có tiền án tiền sự Mong muốn có được sự nghiệp tương lai trong việc giảng dạy hoặc quảng bá quốc tế về ngôn ngữ Trung Quốc Độ tuổi giới hạn hệ tiếng từ 18 đến 35 tuổi, Đại học dưới 25 tuổi, Thạc sĩ dưới 35 tuổi, Tiến sĩ dưới 45 tuổi. Các loại học bổng Khổng Tử và điều kiện apply Các loại học bổng Hạng mục học tập Quyền lợi Kỳ nhập học Điều kiện xin Học bổng CIS loại A Học bổng CIS Hệ Tiến sĩ Giáo dục Hán ngữ quốc tế. Miễn học phí, miễn phí ký túc xá, miễn phí bảo hiểm, trợ cấp 3500 tệ/tháng Tháng 9 hàng năm Ứng viên phải có bằng Thạc sĩ giảng dạy tiếng Trung như một người nước ngoài, dạy tiếng Trung cho người nói ngôn ngữ khác, nghiên cứu ngôn ngữ và các chuyên ngành giáo dục khácĐiểm tối thiểu 200 trong bài kiểm tra HSK cấp 6HSKK trình độ trung cấp Học bổng CIS Hệ Thạc sĩ Giáo dục Hán ngữ quốc tế Miễn học phí, miễn phí ký túc xá, miễn phí bảo hiểm, trợ cấp 3000 tệ/tháng Tháng 9 hàng năm Ứng viên phải là người có bằng Cử nhân Điểm tối thiểu 210 trong Bài kiểm tra HSK Cấp độ 5HSKK Cấp độ Trung cấp Học bổng CIS Hệ Đại học Giáo dục Hán ngữ quốc tế. Miễn học phí, miễn phí ký túc xá, miễn phí bảo hiểm, trợ cấp 2500 tệ/tháng. Tháng 9 hàng năm Ứng viên phải tốt nghiệp bằng tốt nghiệp trung họcĐiểm tối thiểu 210 trong bài kiểm tra HSK cấp 4HSKK trình độ trung cấp Học bổng CIS Hệ 1 năm tiếng Giáo dục Hán ngữ quốc tế; Văn học; Lịch sử; Triết học; Bồi dưỡng Hán ngữ Miễn học phí, miễn phí KTX, miễn phí bảo hiểm, trợ cấp 2500 tệ/tháng Tháng 9 hàng năm. Trong đó, thời gian apply cho học bổng hệ 1 năm tiếng là 20/05. Sư phạm tiếng Trung HSK 3 270 điểm; HSKK trung cấpHọc tiếng Trung HSK 3 210 điểmNgôn ngữ và văn học Trung Quốc, lịch sử Trung Quốc và triết học Trung Quốc HSK 4 180 điểm ; HSKK trung cấp 60 điểm Học bổng CIS Hệ 1 học kỳ Văn học, Giáo dục Hán ngữ, Lịch sử, Triết học, Trung y, Thái cực quyền. Miễn học phí, miễn phí KTX, miễn phí bảo hiểm, trợ cấp 2500 tệ/tháng Tháng 3 và tháng 9 hàng năm. Trong đó, hạn apply cho học bổng tháng 3 là 20/11, tháng 9 là 20/5. Cung cấp học bổng tối đa 5 tháng. Người nộp đơn có thị thực X1 hoặc X2 không đủ điều ngữ và văn học Trung Quốc, lịch sử Trung Quốc và triết học Trung Quốc HSK 3 180 điểm, HSKK trung cấp Học bổng CIS Hệ 4 tuần Trung Y hoặc văn hóa Thái Cực; Hán ngữ và trải nghiệm gia đình Trung Quốc; Chuyên mục riêng của Học viện Khổng Tử Miễn học phí và phí KTX Tháng 7 và tháng 12 hàng năm. Người nộp đơn xin thị thực X1 hoặc X2 không đủ điều kiện. Học bổng CIS loại B Học bổng CIS loại B – Hệ Thạc sĩ Miễn học phí, miễn phí ký túc xá, trợ cấp 3000 tệ/tháng Học bổng CIS loại B – Hệ Đại học Đây là học bổng đào tạo song song ngành Hán ngữ cùng một chuyên ngành khác. Thực tế đây là chương trình kết hợp, học song bằng. Sau khi tốt nghiệp các bạn sẽ có hai bằng cử nhân Đại học với chuyên ngành Hán ngữ và 1 chuyên ngành mà bạn đã chọn. “双证书”是指学生毕业时将同时获得学历证书和职业资格证书. Bao gồm các chuyên ngành Giáo dục Hán ngữ quốc tế Hán ngữ + Chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm, Thương mại, Sửa chữa ô tô, Thiết kế cơ khí và sản xuất và tự động hóa, trong đó Hán ngữ chỉ học trong 1 năm đầu nhằm bổ túc tiếng Hán cho học sinh trước khi vào chuyên ngành. Miễn học phí, miễn phí ký túc xá, miễn phí bảo hiểm, trợ cấp 2500 tệ/tháng. Học bổng CIS Hệ 1 năm tiếng Bao gồm các chuyên ngành như Giáo dục Hán ngữ Quốc tế, Văn học, Lịch sử, Triết học, Bồi dưỡng Hán ngữ. Miễn học phí, miễn phí ký túc xá, miễn phí bảo hiểm, trợ cấp 2500 tệ/tháng. Là học bổng chỉ có 1 đợt nhập học duy nhất vào tháng 9 hàng năm Cách xin học bổng Khổng Tử Hồ sơ bao gồm Scan trang ảnh hộ chiếu. Chứng chỉ HSK, HSKK có giá trị trong hai năm Bảng điểm hoặc học bạ Các bạn mang đi dịch thuật công chứng sau đó scan lại bản dịch thuật công chứng đó. Dùng để xin thư giới thiệu Một thư giới thiệu từ người phụ trách của cơ quan giới thiệu. Tiến sĩ Giáo dục Quốc tế Trung Quốc phải cung cấp hai thư giới thiệu từ các giáo sư bao gồm hoặc các chuyên gia với các chức danh chuyên nghiệp đáng kể. Cung cấp nghiên cứu cá nhân của Trung Quốc bao gồm kiến thức về chủ đề của chủ đề và phác thảo một kế hoạch nghiên cứu, khoảng từ. Thạc sĩ Giáo dục Quốc tế Trung Quốc phải cung cấp thư giới thiệu từ hai giáo sư trở lên. Ưu tiên được cung cấp cho những người có ý định làm việc như một cơ quan giảng dạy sau khi tốt nghiệp. Giáo viên Trung Quốc tại chức phải đính kèm giấy chứng nhận việc làm và thư giới thiệu do cơ quan khánh thành. Ứng viên dưới 18 tuổi phải nộp giấy chứng nhận có chữ ký của người giám hộ tại Trung Quốc. Giấy khen, chứng nhận nếu có Cách tự apply học bổng CIS Để gửi hồ sơ, vui lòng đăng ký tài khoản tại trang web Học bổng của Học viện Khổng Tử để đăng ký, hoàn thành Mẫu đơn trực tuyến và tải lên các bản sao được quét của các tài liệu hỗ trợ có liên quan. Các trường cấp học bổng Khổng Tử STT Tên trường Tên trường 1 năm tiếng Đại học Thạc sĩ 1 安徽大学 Đại học An Huy x x x 2 安徽师范大学 Đại học Sư phạm An Huy x 3 北京大学 Đại học Bắc Kinh x x 4 北京第二外国语大学 Đại học Ngoại ngữ số 2 Bắc Kinh x 5 北京工业大学 Đại học Công nghiệp Bắc Kinh x x 6 北京航空航天大学 Đại học Hàng Không Vũ Trụ Bắc Kinh x 7 北京交通大学 Đại học Giao thông Bắc Kinh x 8 北京理工大学 Đại học Bách Khoa Bắc Kinh x x 9 北京师范大学 Đại học Sư phạm Bắc Kinh x x 10 北京体育大学 Đại học Thể dục thể thao Bắc Kinh x 11 北京外国语大学 Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh x x x 12 北京语言大学 Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh x x x 13 北京中医药大学 Đại học Trung Y Dược Bắc Kinh x 14 北京教育学院 Học viện Giáo Dục Bắc Kinh x 15 渤海大学 Đại học Bột Hải x x 16 长春大学 Đại học Trường Xuân x x 17 长春理工大学 Đại học Bách Khoa Trường Xuân x 18 长春师范大学 Đại học Sư phạm Trường Xuân x 19 长沙理工大学 Đại học Bách Khoa Trường Sa x 20 重庆大学 Đại học Trùng Khánh x x x 21 重庆交通大学 Đại học Giao thông Trùng Khánh x x 22 重庆师范大学 Đại học Sư phạm Trùng Khánh x x x 23 大连大学 Đại học Đại Liên x x 24 大连理工大学 Đại học Bách khoa Đại Liên x 25 大连外国语大学 Đại học Ngoại ngữ Đại Liên x x x 26 东北财经大学 Đại học Tài chính Kinh tế Đông Bắc x 27 东北大学 Đại học Đông Bắc x 28 东北师范大学 Đại học Sư phạm Đông Bắc x x x 29 东华大学 Đại học Đông Hoa x 30 东南大学 Đại học ĐÔng Nam x 31 福建师范大学 Đại học Sư phạm Phúc Kiến x x x 32 复旦大学 Đại học Phúc Đán x x 33 赣南师范大学 Đại học Sư phạm Cán Nam x x 34 广东外语外贸大学 Đại học Ngoại ngữ Ngoại thương Quảng Đông x x x 35 广西大学 Đại học Quảng Tây x 36 广西民族大学 Đại học Dân tộc Quảng Tây x x 37 广西师范大学 Đại học Sư phạm Quảng Tây x x 38 贵州大学 Đại học Quý Châu x 39 哈尔滨工程大学 Đại học Công trình Cáp Nhĩ Tân x 40 哈尔滨师范大学 Đại học Sư phạm Cáp Nhĩ Tân x x x 41 海南大学 Đại học Hồ Nam x 42 海南师范大学 Đại học Sư phạm Hải Nam x x x 43 杭州师范大学 Đại học Sư phạm Hàng Châu x x 44 河北大学 Đại học Hà Bắc x x x 45 河北对外经贸职业学院 Cao đẳng Kinh tế Thương mại Đối ngoại Hà Bắc x 46 河北经贸大学 Đại học Kinh tế thương mại Hà Bắc x x 47 河北师范大学 Đại học Sư phạm Hà Bắc x x x 48 河南大学 Đại học Hà Nam x x 49 黑河学院 Đại học Hắc Hà x x 50 黑龙江大学 Đại học Hắc Long Giang x 51 湖北大学 Đại học Hồ Bắc x x 52 湖南大学 Đại học Hồ Nam x 53 湖南师范大学 Đại học Sư phạm Hồ Nam x x 54 华北电力大学 Đại học Điện Lực Hoa Bắc x 55 华东师范大学 Đại học Sư phạm Hoa Đông x x x 56 华南理工大学 Đại học Bách khoa Hoa Nam x x 57 华南师范大学 Đại học Sư phạm Hoa Nam x x 58 华侨大学 Đại học Hoa Kiều x x x 59 华中科技大学 Đại học Khoa học kỹ thuật Hoa Trung x x 60 华中师范大学 Đại học Sư phạm Hoa Trung x x x 61 吉林大学 Đại học Cát Lâm x x x 62 吉林华桥外国语学院 Học viện Ngoại ngữ Hoa Kiều Cát Lâm x x x 63 济南大学 Đại học Tế Nam x x 64 暨南大学 Đại học Tế Nam x x 65 江苏大学 Đại học Giang Tô x 66 江苏师范大学 Đại học Sự phạm Giang Tô x x x 67 江西师范大学 Đại học Sự phạm Giang Tây x x x 68 江西中医药大学 Đại học Trung Y Dược Giang Tây x 69 九江学院 Học viện Cửu Giang x 70 兰州大学 Đại học Lan Châu x x x 71 辽宁大学 Đại học Liêu Ninh x 72 辽宁师范大学 Đại học Sư phạm Liêu Ninh x x 73 辽宁中医药大学 Đại học Trung Y Dược Liêu Ninh x 74 聊城大学 Đại học Liêu Thành x x 75 鲁东大学 Đại học Liêu Đông x x x 76 南昌大学 Đại học Nam Xương x 77 南京大学 Đại học Nam Kinh x x x 78 南京工业大学 Đại học Công nghiệp Nam Kinh x x 79 南京师范大学 Đại học Sư phạm Nam Kinh x x 80 南京信息工程大学 Đại học Công trình thông tin Nam Kinh x 81 南京中医药大学 Đại học Trung Y Dược Nam Kinh x 82 南开大学 Đại học Nam Khai x x x 83 内蒙古大学 Đại học Nội Mông x 84 内蒙古师范大学二连浩特国际学院 Học viện Quốc tế Thành phố Nhị Liên Đại học Sư phạm Nội Mông x x 85 宁波大学 Đại học Ninh Ba x 86 宁夏大学 Đại học Ninh Hạ x 87 青岛大学 Đại học Thanh Đảo x x 88 曲阜师范大学 Đại học Sư phạm Khúc Phụ x x 89 山东大学 Đại học Sơn ĐÔng x x x 90 山东师范大学 Đại học Sư phạm Sơn Đông x x x 91 陕西师范大学 Đại học Sư phạm Thiểm Tây x x 92 上海大学 Đại học Thượng Hải x x x 93 上海交通大学 Đại học Giao thông Thượng Hải x x 94 上海师范大学 Đại học Sư phạm Thượng Hải x x 95 上海外国语大学 Đại học Ngoại ngữ Thượng Hải x x x 96 上海中医药大学 Đại học Trung Y Dược Thượng Hải x 97 沈阳理工大学 Đại học Bách Khoa Thẩm Dương x 98 沈阳师范大学 Đại học Sư phạm Thẩm Dương x x x 99 石河子大学 Đại học Thạch Hà Tử x 100 首都经济贸易大学 Đại học Kinh tế Thương Mại Thủ Đô x 101 首都师范大学 Đại học Sư phạm Thủ ĐÔ x x x 102 四川大学 Đại học Tứ Xuyên x x 103 四川师范大学 Đại học Sư phạm Tứ Xuyên x x x 104 四川外国语大学 Đại học Ngoại ngữ Tứ Xuyên x x x 105 苏州大学 Đại học Tô Châu x 106 太原理工大学 Đại học Bách Khoa Thái Nguyên x 107 天津大学 Đại học Thiên Tân x x 108 天津理工大学 Đại học Bách Khoa Thiên Tân x 109 天津师范大学 Đại học Sư phạm Thiên Tân x x x 110 天津外国语大学 Đại học Ngoại ngữ Thiên Tân x x x 111 天津职业技术师范大学 Đại học Sư phạm kỹ thuật nghề Thiên Tân x x 112 天津中医药大学 Đại học Trung Y Dược Thiên Tân x x 113 同济大学 Đại học ĐỒng Tế x x 114 对外经济贸易大学 Đại học Kinh tế Thương mại Đối ngoại x x 115 温州大学 Đại học Ôn Châu x 116 温州医科大学 Đại học Y Ôn Châu x 117 武汉大学 Đại học Vũ Hán x x x 118 西安交通大学 Đại học Giao thông Tây An x 119 西安外国语大学 Đại học ngoại ngữ Tây An x x x 120 西北大学 Đại học Tây Bắc x x x 121 西北师范大学 Đại học Sư phạm Tây Bắc x x 122 西南大学 Đại học Tây Nam x x x 123 西南林业大学 Đại học Lâm nghiệp Tây Nam x x 124 西安电子科技大学 Đại học Khoa học kỹ thuật điện tử Tây An x 125 厦门大学 Đại học Hạ Môn x x 126 湘潭大学 Đại học Tương Đàm x 127 新疆财经大学 Đại học Tài chính Kinh tế Tân Cương x 128 新疆大学 Đại học Tân Cương x x 129 新疆师范大学 Đại học Sư phạm Tân Cương x x x 130 燕山大学 Đại học Yến Sơn x x 131 扬州大学 Đại học Hàng Châu x x x 132 云南大学 Đại học Vân Nam x x 133 云南师范大学 Đại học Sư phạm Vân Nam x x x 134 浙江大学 Đại học Chiết Giang x x 135 浙江工商大学 Đại học Công thương Chiết Giang x 136 浙江工业大学 Đại học Công nghiệp Chiết Giang x 137 浙江科技学院 Đại học Khoa học Kỹ thuật Chiết Giang x x 138 浙江农林大学 Đại học Nông Lâm Chiết Giang x 139 浙江师范大学 Đại học Sư phạm Chiết Giang x x x 140 郑州大学 Đại học Trịnh Châu x x x 141 郑州航空工业管理学院 Học viện Quản lý công nghiệp hàng không vũ trụ Trịnh Trâu x 142 中国传媒大学 Đại học Truyền thông Trung Quốc x x x 143 中国海洋大学 Đại học Hàng Hải Trung Quốc x x 144 中国青年政治学院 Học viện Chính trị Thanh Niên Trung Quốc x 145 中国人民大学 Đại học Nhân dân Trung Quốc x 146 中国石油大学(北京) Đại học Thạch dầu Trung Quốc Bắc Kinh x 147 中南民族大学 Đại họ Dân tộc Trung Quốc x x x 148 中山大学 Đại học Trung Sơn x x 149 中央财经大学 Đại học Tài chính Kinh tế Trung Ương x 150 中央民族大学 Đại học Dân tộc Trung Ương x x x Trên đây là những thông tin về học bổng Khổng Tử Trung Quốc. Để biết thêm thông tin các bạn liên hệ với du học Vimiss để được tư vấn nhé! 1Đại học An Huy安徽大学★★★ 2Đại học Sư phạm An Huy安徽师范大学★ 3Đại học Bắc Kinh北京大学★ ★★ 4Đại học Ngoại ngữ số 2 Bắc Kinh北京第二外国语大学★ ★ 5Đại học Công nghệ Bắc Kinh北京工业大学★★ 6Đại học Hàng không và Vũ trụ Bắc Kinh北京航空航天大学★ 7Đại học Giao thông Vận tải Bắc Kinh北京交通大学★ 8Đại học Bách khoa Bắc Kinh北京理工大学★ ★ 9Đại học Sư phạm Bắc Kinh北京师范大学★★★★ 10Đại học Thể thao Bắc Kinh北京体育大学★ 11Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh北京外国语大学★★★ 12Đại học Ngôn ngữ và Văn học Bắc Kinh北京外国语大学★★★ 13Đại học Trung y Dược Bắc Kinh北京中医药大学★ 14Học viện Giáo dục Bắc Kinh北京教育学院★ 15Đại học Bắc Hoa北华大学★ 16Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Kinh北京科技大学★ 17Đại học Bưu chính Viễn thông Bắc Kinh北京邮电大学★ 18Đại học Liên minh Bắc Kinh北京联合大学★ 19Đại học Bột Hải渤海大学★★★ 20Đại học Trường Xuân长春大学★★ 21Đại học Công nghệ Trường Xuân长春理工大学★ 22Đại học Sư phạm Trường Xuân长春师范大学★ 23Đại học Bách khoa Trường Sa长沙理工大学★ 24Đại học Thành Đô成都大学★ 25Đại học Trùng Khánh重庆大学★★★ 26Đại học Giao thông Trùng Khánh重庆交通大学★★ 27Đại học Sư phạm Trùng Khánh重庆师范大学★★★ 28Đại học Đại Liên大连大学★★ 29Đại học Công nghệ Đại Liên大连理工大学★ ★ 30Đại học Ngoại ngữ Đại Liên大连外国语大学★★★ 31Đại học Đại Lý大理大学★ 32Đại học Khoa học và Công nghệ Điện tử电子科技大学★ 33Đại học Tài chính và Kinh tế Đông Bắc东北财经大学★ ★ 34Đại học Đông Bắc东北大学★ 35Đại học Sư phạm Đông Bắc东北师范大学★★★★ 36Đại học Đông Hoa东华大学★ 37Đại học Đông Nam东南大学★ ★ 38Đại học Sư phạm Phúc Kiến福建师范大学★★★ 39Đại học Phục Đán复旦大学★ ★ 40Đại học Sư phạm Cam Nam赣南师范大学★★ 41Đại học Ngoại ngữ và Ngoại thương Quảng Đông广东外语外贸大学★★★ 42Đại học Quảng Tây广西大学★★★ 43Đại học Dân tộc Quảng Tây广西民族大学★ ★ 44Đại học Sư phạm Quảng Tây广西师范大学★★★ 45Đại học Quý Châu贵州大学★ 46Đại học Tài chính và Kinh tế Quý Châu贵州财经大学★ 47Đại học Mở Quốc gia国家开放大学★ 48Học viện Ngoại ngữ Quốc tế Trung Quốc Bắc Kinh北京国际汉语研修学院★ 49Đại học Kỹ thuật Cáp Nhĩ Tân哈尔滨工程大学★★ 50Đại học Sư phạm Cáp Nhĩ Tân哈尔滨师范大学★★★ 51Đại học Hải Nam海南大学★ 52Đại học Sư phạm Hải Nam海南师范大学★★★ 53Đại học Sư phạm Hàng Châu杭州师范大学★★ 54Đại học Hà Bắc河北大学★★★ 55Học viện Kinh tế và Ngoại thương Hà Bắc河北对外经贸职业学院★ 56Đại học Kinh tế và Thương mại Hà Bắc河北经贸大学★★ 57Đại học Sư phạm Hà Bắc河北师范大学★★★ 58Đại học Hà Nam河南大学★ ★ 59Học viện Hắc Hà黑河学院★★ 60Đại học Hắc Long Giang黑龙江大学★ 61Đại học Trung y Dược Hắc Long Giang黑龙江中医药大学★ 62Học viện Hồng Hà红河学院★ 63Đại học Hồ Bắc湖北大学★ ★ 64Đại học Hồ Nam湖南大学★ 65Đại học Sư phạm Hồ Nam湖南师范大学★ ★★ 66Đại học Trung y Hồ Nam湖南中医药大学★ 67Đại học Sư phạm Hồ Bắc湖北师范大学★ 68Trường Cao đẳng Sư phạm Hồ Châu湖州师范学院★ 69Đại học Điện lực Bắc Trung Quốc华北电力大学★ 70Đại học Sư phạm Đông Trung Quốc华东师范大学★★★★ 71Đại học Công nghệ Nam Trung Quốc华南理工大学★★ 72Đại học Sư phạm Nam Trung Quốc华南师范大学★ ★★ 73Đại học Hoa Kiều华侨大学★★★ 74Đại học Khoa học và Công nghệ Hoa Trung华中科技大学★ ★★ 75Đại học Sư phạm Trung Quốc华中师范大学★★★★ 76Đại học Khoa học và Công nghệ Hoa Đông华东理工大学★ 77Đại học Thủy lợi và Điện lực Hoa Bắc华北水利水电大学★ 78Đại học Công nghệ Hoa Bắc华北理工大学★ 79Đại học Cát Lâm吉林大学★★★ 80Đại học Ngoại ngữ Cát Lâm吉林外国语大学★★★ 81Đại học Tế Nam济南大学★★★ 82Đại học Ký Nam暨南大学★★★ 83Đại học Giang Tô江苏大学★★★ 84Đại học Sư phạm Giang Tô江苏师范大学★★★ 85Đại học Sư phạm Giang Tây江西师范大学★★★ 86Đại học Trung y Dược Giang Tây江西中医药大学★ 87Đại học Giang Nam江南大学★ 88Đại học Công nghệ Giang Tây江西理工大学★ 89Đại học Sư phạm Khoa học và Công nghệ Giang Tây江西科技师范大学★ 90Đại học Tài chính và Kinh tế Giang Tây江西财经大学★ 91 Học viện Cửu Giang九江学院★ 92Đại học Bách khoa Côn Minh昆明理工大学★ 93Đại học Lan Châu兰州大学★★★ 94Đại học Liêu Ninh辽宁大学★ 95Đại học Sư phạm Liêu Ninh辽宁师范大学★★★★ 96Đại học Trung y Dược Liêu Ninh辽宁中医药大学★ 97Đại học Liêu Thành聊城大学★★ 98Học viện Liêu Đông辽东学院★ 99Đại học Lâm Nghi临沂大学★ 100Đại học Lỗ Đông鲁东大学★★★ 101Đại học Nam Xương南昌大学★ 102Đại học Nam Kinh南京大学★★★ 103Đại học Công nghệ Nam Kinh南京工业大学★★ 104Đại học Sư phạm Nam Kinh南京师范大学★★★★ 105Đại học Kỹ thuật Thông tin Nam Kinh南京信息工程大学★★★ 106Đại học Y học Cổ truyền Trung Quốc Nam Kinh南京中医药大学★ 107Đại học Nam Khai南开大学★★★ 108Đại học Nội Mông Cổ内蒙古大学★ 109Đại học Sư phạm Nội Mông Cổ - Cao đẳng Quốc tế Liên Hạo Đặc内蒙古师范大学二连浩特国际学院★★ 110Đại học Ninh Ba宁波大学★ ★ 111Đại học Ninh Hạ宁夏大学★ 112Đại học Thanh Đảo青岛大学★ ★ 113Đại học Thanh Hoa清华大学★ 114Đại học Sư phạm Khúc Phụ曲阜师范大学★★★★ 115Đại học Tam Hiệp三峡大学★★★ 116Đại học Sơn Đông山东大学★★★ 117Đại học Sư phạm Sơn Đông山东师范大学★★★ 118Đại học Sư phạm Thiểm Tây陕西师范大学★ ★★ 119Đại học Sơn Tây山西大学★ 120Đại học Thượng Hải上海大学★★★ 121Đại học Giao thông Thượng Hải上海交通大学★ ★ 122Đại học Sư phạm Thượng Hải上海师范大学★ ★ 123Đại học Ngoại ngữ Thượng Hải上海外国语大学★★★ 124Đại học Y học Cổ truyền Trung Quốc Thượng Hải上海中医药大学★ 125Đại học Tài chính và Kinh tế Thượng Hải上海财经大学★★ 126Đại học Kinh tế và Thương mại Nước ngoài Thượng Hải上海对外经贸大学★ 127Đại học Công nghệ Thẩm Dương沈阳理工大学★ 128Đại học Sư phạm Thẩm Dương沈阳师范大学★★★ 129Đại học Kiến trúc Thẩm Dương沈阳建筑大学★ 130Đại học Thạch Hà Tử石河子大学★ 131Trường Đại học Kinh tế - Thương mại Thủ đô首都经济贸易大学★ 132Đại học Sư phạm Thủ đô首都师范大学★★★★ 133Đại học Tứ Xuyên四川大学★ ★ 134Đại học Sư phạm Tứ Xuyên四川师范大学★★★★ 135Đại học Ngoại ngữ Tứ Xuyên四川外国语大学★★★ 136Đại học Tô Châu苏州大学★ 137Đại học Công nghệ Thái Nguyên太原理工大学★ 138Đại học Thiên Tân天津大学★ ★ 139Đại học Bách khoa Thiên Tân天津理工大学★ 140Đại học Sư phạm Thiên Tân天津师范大学★★★★ 141Đại học Ngoại ngữ Thiên Tân天津外国语大学★★★ 142Đại học Sư phạm Kỹ thuật Và Công nghệ Thiên Tân天津职业技术师范大学★★ 143Đại học Y học Cổ truyền Trung Quốc Thiên Tân天津中医药大学★★ 144Đại học Tài chính và Kinh tế Thiên Tân天津财经大学★ 145Đại học Khoa học và Công nghệ Thiên Tân天津科技大学★★ 146Đại học Đồng Nhân同济大学★ ★ 147Đại học Kinh tế - Thương mại Nước ngoài对外经济贸易大学★ ★ 148Đại học Ôn Châu温州大学★ 149Đại học Y khoa Ôn Châu温州医科大学★ 150Đại học Vũ Hán武汉大学★★★ 151Đại học Giao thông Tây An西安交通大学★ 152Đại học Ngoại ngữ Tây An西安外国语大学★★★ 153Đại học Tây Bắc西北大学★★★ 154Đại học Sư phạm Tây Bắc西北师范大学★★★★ 155Đại học Tây Nam西南大学★★★★ 156Đại học Lâm nghiệp Tây Nam西南林业大学★★ 157Đại học Khoa học và Công nghệ Điện tử Tây An西安电子科技大学★ 158Đại học Tài chính và Kinh tế Tây Nam西南财经大学★ ★ 159Đại học Khoa học và Công nghệ Xây dựng Tây An西安建筑科技大学★ 160Đại học Tây Hoa西华大学★ 161Đại học Hạ Môn厦门大学★ ★ 162Đại học Tương Đàm湘潭大学★ 163Đại học Tài chính và Kinh tế Tân Cương新疆财经大学★★★ 164Đại học Tân Cương新疆大学★ ★ 165Đại học Sư phạm Tân Cương新疆师范大学★★★ 166Đại học Nông nghiệp Tân Cương新疆农业大学★ 167Đại học Yên Sơn燕山大学★ ★ 168Đại học Diên Biên延边大学★ 169Đại học Dương Châu扬州大学★★★★ 170Đại học Vân Nam云南大学★ ★ 171Đại học Sư phạm Vân Nam云南师范大学★★★★ 172Đại học Chiết Giang浙江大学★ ★★ 173Đại học Công nghiệp và Thương mại Chiết Giang浙江工商大学★ 174Đại học Công nghệ Chiết Giang浙江工业大学★ 175Viện Khoa học và Công nghệ Chiết Giang浙江科技学院★ ★ 176Đại học Nông lâm Chiết Giang浙江农林大学★ 177Đại học Sư phạm Chiết Giang浙江师范大学★★★★ 178Đại học Y học Cổ truyền Trung Quốc Chiết Giang浙江中医药大学★ 179Đại học Trịnh Châu郑州大学★★★ 180Trường Quản lý Công nghiệp Hàng không Trịnh Châu郑州航空工业管理学院★ 181Đại học Truyền thông Trung Quốc中国传媒大学★★★ 182Đại học Hàng hải Trung Quốc中国海洋大学★ ★ 183Học viện Chính trị Thanh niên Trung Quốc中国青年政治学院★ 184Đại học Nhân dân Trung Quốc中国人民大学★ ★ 185Đại học Dầu khí Trung Quốc Bắc Kinh中国石油大学(北京)★ 186Đại học Dân tộc Trung Nam中南民族大学★★★ 187Đại học Trung Sơn中山大学 ★ 188Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương中央财经大学★ ★ 189Đại học Dân tộc Trung ương中央民族大学★★★ 190Đại học Chính trị và Luật Trung Quốc中国政法大学★★ 191Đại học Địa chất Trung Quốc Vũ Hán中国地质大学(武汉)★ 192Đại học Dầu khí Trung Quốc Đông Trung Quốc中国石油大学(华东)★ ★ 193Học viện Hí kịch Trung Quốc中国戏曲学院★ 194Đại học Tài chính và Kinh tế và Luật Trung Nam中南财经政法大学★ 195Học viện Âm nhạc Trung ương中央音乐学院★ 196Đại học Trung Nam中南大学★ Mình chắc chắn rằng có rất nhiều bạn còn đang bỡ ngỡ chưa biết đến học bổng Khổng Tử là gì và làm thế nào để xin được học bổng Không Tử mà không phải đi qua bất kỳ trung tâm đáp ứng nhu cầu và giúp đỡ các bạn xin học bổng Khổng Tử. Hôm nay mình viết bài này để hướng dẫn các bạn một cách chi tiết nhất để các bạn giành được suất học bổng như ý muốn, đặc biệt là các bạn gia đình không có điều kiện có cơ hội đi học. Học bổng Khổng Tử là gì? Học bổng Khổng Tử là như thế nào? Trước hết để xin được học bổng Khổng Tử, các bạn cần phải nắm rõ thế nào là học bổng Khổng Tử, học bổng Khổng Tử hoạt động như thế nào, điều kiện để xin ra sao và bạn sẽ nhận được gì khi nhận được học bổng Khổng Tử. Các bạn hãy đọc ngay bài viết này trước khi đọc tiếp phần dưới khảo bài viết Học bổng Khổng Tử là gì? Các loại giấy tờ cần chuẩn bị Các bạn scan màu tất cả các giấy tờ sau sang file mềm. Hộ chiếu Scan trang có ảnh và dấu Ảnh 4×6 nền trắng Chứng chỉ HSK và HSKK Để xin được học bổng 1 năm tiếng yêu cầu tối thiểu các bạn phải có HSK3 và HSKK trung cấp 60 điểm trở lên. Ngoài ra với học bổng cấp Đại học và Thạc sĩ sẽ có yêu cầu chứng chỉ HSK cao chi tiết tại Điều kiện Apply học bổng Khổng Tử 2019 Bảng điểm hoặc học bạ Các bạn mang đi dịch thuật công chứng sau đó scan lại bản dịch thuật công chứng đó. Dùng để xin thư giới thiệu Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp bản dịch công chứng Giấy khen, chứng nhận nếu có Đặc biệt các bạn cần phải có Thư giới thiệu của Viện Khổng Tử Để biết cách xin giấy giới thiệu của viện Khổng Tử vui lòng xem tại bài viết Điều kiện và cách xin thư giới thiệu Viện Khổng Tử. Các bước thực hiện xin học bổng Khổng Tử Sau khi chuẩn bị hồ sơ thì công đoạn tiếp theo mà bạn cần phải hoàn thành đó là khai báo những thông tin của mình lên trang đang ký học bổng chính thức của CIS. Đừng lo lắng mình sẽ có những bước hướng dẫn chi tiết đảm bảo bạn có thể tự thực hiện được. Bước 1 Đăng ký và tạo tài khoản Bước 1 Đăng ký tài khoản tại để lấy mã Applycation code số báo danh xin học bổng”]Truy cập trang và click 注册账户/Register để đăng ký tài khoảnTích đồng ý điều khoản. Sau đó click Continue Chọn loại học bổng cần xin, ở đây các bạn chọn 孔子学院奖学金 Học bổng viện Khổng Tử. Sau đó điền các thông tin bên dưới và Click vào nút 立即注册/Registered để đăng ký tài khoản. Sau khi các bạn điền đầy đủ thông tin xong thì sẽ hiện ra giao diện như bên dưới. Lúc này chúng ta sẽ không có mã Applycation code ngay mà phải thực hiện việc điền thông tin theo trình tự, sau khi hoàn thành mới được cấp Applycation Code. Để làm điều đó các bạn Click chọn 填写申请表/Fill in để điền thông tin. Trạng thái sau khi đăng ký tài khoảnVideo hướng dẫn đăng ký tài khoản Apply HB Khổng tử tại Bước 2 Hoàn thiện thông tin của bạn Bước tiếp theo các bạn lần lượt điền hết thông tin của 4 cột mình khoanh đỏ bên dưới theo thứ tự từ trên xuống. Mỗi một phần các bạn chú ý chọn Save hoặc Save and next để web lưu thông tin các bạn điền lại. Tuyệt đối không điền ở phần cuối cùng. Video hướng dẫn điền thông tin đăng ký HB Khổng tử trên khi hoàn thành điền thông tin các bạn click chọn 首页/Home và lúc này các bạn đã nhận được mã Applycation Code. Bước 3 Hoàn tất đăng ký học bổng Sau khi nhận được Giấy giới thiệu của Viện Khổng Tử, các bạn tiến hành đăng nhập vào và điền bổ sung vào phần cuối còn lại trong mục điền thông tin người giới thiệuMục thông tin người giới thiệuCác bạn điền bằng các thông tin sauTiếp đến trong phần này sẽ có mục viết Trần thuật về quá trình học tiếng Trung và kế hoạch học tập tại Hoa với 800 chữ. Đây là một phần rất quan trọng vì nó đánh giá khả năng tiếng Trung của bạn cũng như có thể gây ấn tượng và ghi điểm trong hồ sơ xin học bổng, giúp bạn tăng cơ hội thành công viết trần thuật bản thân, giới thiệu về bối cảnh học tiếng Trung, kế hoạch học tậpMột việc cuối cùng cực kỳ quan trọng đó là các bạn phải upload chữ ký của các bạn lên để xác nhận chữ ký và xác nhận xin học bổng Khổng Tử. Nếu không có chữ ký thì đăng ký xin không có hiệu cùng các bạn chọn Save để lưu thông tin đăng ký lại và click Submit để nộp đơn đăng ký học bổng. Trước khi click Submit hãy thận trọng kiểm tra lại tất cả thông tin một cách chính xác vì khi các bạn Submit xong thì không thể rút lại và chỉnh sửa đơn hướng dẫn điền thông tin đăng ký học bổng mục “Người giới thiệu” Bước 4 Đợi kết quả và lịch phỏng vấn Sau khi các bạn nộp đơn xong, vài ngày sau sẽ có Email kết quả và lịch hẹn phỏng vấn trực tiếp qua Wechat. Đây là một bài test kiểm tra năng lực Hán Ngữ và xác thực lại đối với người và tất nhiên thành bại của việc xin được học bổng chỉnh là bài test này. Nếu các bạn biểu hiện tốt, lấy được thiện cảm từ phía thầy cô thì ngay sau khi kết thúc phỏng vấn các bạn sẽ biết kết quả mình được nhận hay không. Các bạn có thể lên trang chủ để kiểm tra trạng sinh tham gia phỏng vấn của giáo viên Trung Quốc trong thời gian 3 phútNếu được nhận, trạng thái lúc này sẽ nảy sang bước 4 thông báo bạn đã được trường nhận vào. Lúc này chỉ cần đợi giấy báo nhập học của trường nữa là xong ^^.Còn đây là Trạng thái khi chính thức đỗ học bổngVà Đây là kết quảChú ý Đã có Lịch thi HSK và HSKK 2021 tại Đại học Hà Nội Danh sách các trường cấp học bổng Khổng Tử loại A Số thứ tự Tên trường Tiếng Việt Hệ 1 năm tiếng Hệ Đại Học Hệ Thạc Sĩ Hệ Tiến SĨ 1 安徽大学 Đại học An Huy ★ ★ ★ 2 安徽师范大学 Đại học Sư phạm An Huy ★ 3 北京大学 Đại học Bắc Kinh ★ ★ ★ 4 北京第二外国语大学 Đại học Ngoại ngữ thứ hai Bắc Kinh ★ 5 北京工业大学 Đại học công nghệ Bắc Kinh ★ ★ 6 北京航空航天大学 Đại học Hàng không và Vũ trụ Bắc Kinh ★ 7 北京交通大学 Đại học Giao thông Bắc Kinh ★ 8 北京理工大学 Học viện công nghệ Bắc Kinh ★ ★ 9 北京师范大学 Đại học Sư phạm Bắc Kinh ★ ★ ★ 10 北京体育大学 Đại học Thể thao Bắc Kinh ★ 11 北京外国语大学 Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh ★ ★ ★ 12 北京语言大学 Đại học Ngôn ngữ và Văn hóa Bắc Kinh ★ ★ ★ 13 北京中医药大学 Đại học y học cổ truyền Bắc Kinh ★ 14 北京教育学院 Học viện giáo dục Bắc Kinh ★ 15 北华大学 Đại học Beihua ★ 16 北京科技大学 Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Kinh ★ 17 北京邮电大学 Đại học Bưu chính Viễn thông Bắc Kinh ★ 18 北京联合大学 Đại học công đoàn Bắc Kinh ★ 19 渤海大学 Đại học Bohai ★ ★ 20 长春大学 Đại học Trường Xuân ★ ★ 21 长春理工大学 Đại học Khoa học và Công nghệ Trường Xuân ★ 22 长春师范大学 Đại học Sư phạm Trường Xuân ★ 23 长沙理工大学 Đại học Khoa học và Công nghệ Trường Sa ★ 24 成都学院 Đại học Thành Đô ★ 25 重庆大学 Đại học Trùng Khánh ★ ★ ★ 26 重庆交通大学 Đại học Giao thông Trùng Khánh ★ ★ 27 重庆师范大学 Đại học Sư phạm Trùng Khánh ★ ★ ★ 28 大连大学 Đại học Đại Liên ★ ★ 29 大连理工大学 Đại học Công nghệ Đại Liên ★ 30 大连外国语大学 Đại học Ngoại ngữ Đại Liên ★ ★ ★ 31 大理大学 Đại học Đại Lý ★ 32 电子科技大学 Đại học Khoa học và Công nghệ Điện tử Trung Quốc ★ 33 东北财经大学 Đại học Tài chính và Kinh tế Dongbei ★ ★ 34 东北大学 Đại học Tohoku ★ 35 东北师范大学 Đại học Sư phạm Đông Bắc ★ ★ ★ ★ 36 东华大学 Đại học Đông Hoa ★ 37 东南大学 Đại học Đông Nam ★ ★ 38 福建师范大学 Đại học Sư phạm Phúc Kiến ★ ★ ★ 39 复旦大学 Đại học Fudan ★ ★ 40 赣南师范大学 Đại học Sư phạm Gannan ★ ★ 41 广东外语外贸大学 Đại học Ngoại ngữ Quảng Đông ★ ★ ★ 42 广西大学 Đại học Quảng Tây ★ ★ ★ 43 广西民族大学 Đại học dân tộc Quảng Tây ★ ★ 44 广西师范大学 Đại học Sư phạm Quảng Tây ★ ★ ★ 45 贵州大学 Đại học Quý Châu ★ 46 贵州财经大学 Đại học Tài chính và Kinh tế Quý Châu ★ 47 国家开放大学 Đại học mở quốc gia ★ 48 北京国际汉语研修学院 Học viện quốc tế Trung Quốc Bắc Kinh ★ 49 哈尔滨工程大学 Đại học Kỹ thuật Cáp Nhĩ Tân ★ ★ 50 哈尔滨师范大学 Đại học Sư phạm Cáp Nhĩ Tân ★ ★ ★ 51 海南大学 Đại học Hải Nam ★ 52 海南师范大学 Đại học Sư phạm Hải Nam ★ ★ ★ 53 杭州师范大学 Đại học Sư phạm Hàng Châu ★ ★ 54 河北大学 Đại học Hà Bắc ★ ★ ★ 55 河北对外经贸职业学院 Trường Cao đẳng Ngoại thương và Kinh tế Hà Bắc ★ 56 河北经贸大学 Đại học Kinh tế và Kinh doanh Hà Bắc ★ ★ 57 河北师范大学 Đại học Sư phạm Hà Bắc ★ ★ ★ 58 河南大学 Đại học Hà Nam ★ ★ 59 黑河学院 Cao đẳng Heihe ★ ★ 60 黑龙江大学 Đại học Hắc Long Giang ★ 61 黑龙江中医药大学 Đại học y học cổ truyền Hắc Long Giang ★ 62 红河学院 Cao đẳng sông Hồng ★ 63 湖北大学 Đại học Hồ Bắc ★ ★ 64 湖南大学 Đại học Hồ Nam ★ 65 湖南师范大学 Đại học Sư phạm Hồ Nam ★ ★ ★ 66 湖南中医药大学 Đại học y học cổ truyền Hồ Nam ★ 67 湖北师范大学 Đại học Sư phạm Hồ Bắc ★ 68 湖州师范学院 Cao đẳng sư phạm Hồ Châu ★ 69 华北电力大学 Đại học Điện lực Bắc Trung Quốc ★ 70 华东师范大学 Đại học Sư phạm Đông Trung Quốc ★ ★ ★ ★ 71 华南理工大学 Đại học Công nghệ Nam Trung Quốc ★ ★ 72 华南师范大学 Đại học Sư phạm Nam Trung Quốc ★ ★ ★ 73 华侨大学 Đại học Hoa Kiều ★ ★ ★ 74 华中科技大学 Đại học Khoa học và Công nghệ Huazhong ★ ★ ★ 75 华中师范大学 Đại học Sư phạm Trung ương Trung Quốc ★ ★ ★ ★ 76 吉林大学 Đại học Cát Lâm ★ ★ ★ 77 吉林外国语大学 Đại học Ngoại ngữ Cát Lâm ★ ★ ★ 78 济南大学 Đại học Tế Nam ★ ★ 79 暨南大学 Đại học Tế Nam ★ ★ ★ 80 江苏大学 Đại học Giang Tô ★ ★ ★ 81 江苏师范大学 Đại học Sư phạm Giang Tô ★ ★ ★ 82 江西师范大学 Đại học Sư phạm Giang Tây ★ ★ ★ 83 江西中医药大学 Đại học y học cổ truyền Giang Tây ★ 84 江南大学 Đại học Giang Nam ★ 85 江西理工大学 Đại học Khoa học và Công nghệ Giang Tây ★ 86 江西科技师范大学 Đại học Khoa học và Công nghệ Giang Tây ★ 87 江西财经大学 Đại học Tài chính và Kinh tế Giang Tây ★ 88 九江学院 Cao đẳng Cửu Giang ★ 89 昆明理工大学 Đại học Khoa học và Công nghệ Côn Minh ★ 90 兰州大学 Đại học Lan Châu ★ ★ ★ 91 辽宁大学 Đại học Liêu Ninh ★ 92 辽宁师范大学 Đại học Sư phạm Liêu Ninh ★ ★ ★ ★ 93 辽宁中医药大学 Đại học y học cổ truyền Liêu Ninh ★ 94 聊城大学 Đại học Liaocheng ★ ★ 95 临沂大学 Đại học Lâm Nghi ★ 96 鲁东大学 Đại học Ludong ★ ★ ★ 97 南昌大学 Đại học Nam Xương ★ 98 南京大学 Đại học Nam Kinh ★ ★ ★ 99 南京工业大学 Đại học công nghệ Nam Kinh ★ ★ 100 南京师范大学 Đại học Sư phạm Nam Kinh ★ ★ ★ ★ 101 南京信息工程大学 Đại học kỹ thuật thông tin Nam Kinh ★ ★ ★ 102 南京中医药大学 Đại học y học cổ truyền Trung Quốc Nam Kinh ★ 103 南开大学 Đại học Nam Khai ★ ★ ★ 104 内蒙古大学 Đại học Nội Mông ★ 105 内蒙古师范大学二连浩特国际学院 Đại học quốc tế Erlianhot thuộc Đại học Nội Mông ★ ★ 106 宁波大学 Đại học Ninh Ba ★ ★ 107 宁夏大学 Đại học Ninh Hạ ★ 108 青岛大学 Đại học Thanh Đảo ★ ★ 109 清华大学 Đại học Thanh Hoa ★ 110 曲阜师范大学 Đại học Qufu ★ ★ ★ ★ 111 三峡大学 Đại học Tam Hiệp ★ ★ ★ 112 山东大学 Đại học Sơn Đông ★ ★ ★ 113 山东师范大学 Đại học Sư phạm Sơn Đông ★ ★ ★ 114 陕西师范大学 Đại học Sư phạm Thiểm Tây ★ ★ ★ 115 山西大学 Đại học Sơn Tây ★ 116 上海大学 Đại học Thượng Hải ★ ★ ★ 117 上海交通大学 Đại học Giao thông Thượng Hải ★ ★ 118 上海师范大学 Đại học Sư phạm Thượng Hải ★ ★ 119 上海外国语大学 Đại học Ngoại ngữ Thượng Hải ★ ★ ★ 120 上海中医药大学 Đại học y học cổ truyền Thượng Hải ★ 121 上海财经大学 Đại học Tài chính và Kinh tế Thượng Hải ★ ★ 122 上海对外经贸大学 Đại học Kinh tế và Kinh tế Quốc tế Thượng Hải ★ 123 沈阳理工大学 Đại học Công nghệ Thẩm Dương ★ 124 沈阳师范大学 Đại học Sư phạm Thẩm Dương ★ ★ ★ 125 沈阳建筑大学 Đại học Jianzhu Thẩm Dương ★ 126 石河子大学 Đại học Shihezi ★ 127 首都经济贸易大学 Đại học Kinh tế và Kinh doanh Thủ đô ★ 128 首都师范大学 Đại học thủ đô ★ ★ ★ ★ 129 四川大学 Đại học Tứ Xuyên ★ ★ 130 四川师范大学 Đại học Sư phạm Tứ Xuyên ★ ★ ★ 131 四川外国语大学 Đại học nghiên cứu quốc tế Tứ Xuyên ★ ★ ★ 132 苏州大学 Đại học Soochow ★ 133 太原理工大学 Đại học công nghệ Thái Nguyên ★ 134 天津大学 Đại học Thiên Tân ★ ★ 135 天津理工大学 Đại học Công nghệ Thiên Tân ★ 136 天津师范大学 Đại học Sư phạm Thiên Tân ★ ★ ★ ★ 137 天津外国语大学 Đại học Ngoại ngữ Thiên Tân ★ ★ ★ 138 天津职业技术师范大学 Đại học Sư phạm và Kỹ thuật Thiên Tân ★ ★ 139 天津中医药大学 Đại học y học cổ truyền Trung Quốc Thiên Tân ★ ★ 140 天津财经大学 Đại học Tài chính và Kinh tế Thiên Tân ★ 141 天津科技大学 Đại học Khoa học và Công nghệ Thiên Tân ★ 142 同济大学 Đại học Tongji ★ ★ 143 对外经济贸易大学 Đại học Kinh doanh và Kinh tế Quốc tế ★ ★ 144 温州大学 Đại học Ôn Châu ★ 145 温州医科大学 Đại học Y Ôn Châu ★ 146 武汉大学 Đại học Vũ Hán ★ ★ ★ 147 西安交通大学 Đại học Giao thông Tây An ★ 148 西安外国语大学 Đại học Ngoại ngữ Tây An ★ ★ ★ 149 西北大学 Đại học Tây Bắc ★ ★ ★ 150 西北师范大学 Đại học Sư phạm Tây Bắc ★ ★ ★ ★ 151 西南大学 Đại học Tây Nam ★ ★ ★ ★ 152 西南林业大学 Đại học Lâm nghiệp Tây Nam ★ ★ 153 西安电子科技大学 Đại học Xidian ★ 154 西南财经大学 Đại học Tài chính và Kinh tế Tây Nam ★ ★ 155 西安建筑科技大学 Đại học Kiến trúc và Công nghệ Tây An ★ 156 厦门大学 Đại học Hạ Môn ★ ★ 157 湘潭大学 Đại học Xiangtan ★ 158 新疆财经大学 Đại học Tài chính và Kinh tế Tân Cương ★ ★ ★ 159 新疆大学 Đại học Tân Cương ★ ★ 160 新疆师范大学 Đại học Sư phạm Tân Cương ★ ★ ★ 161 新疆农业大学 Đại học Nông nghiệp Tân Cương ★ 162 燕山大学 Đại học Yanshan ★ ★ 163 延边大学 Đại học Yanbian ★ 164 扬州大学 Đại học Dương Châu ★ ★ ★ ★ 165 云南大学 Đại học Vân Nam ★ ★ 166 云南师范大学 Đại học Sư phạm Vân Nam ★ ★ ★ ★ 167 浙江大学 Đại học Chiết Giang ★ ★ ★ 168 浙江工商大学 Đại học Gongshang Chiết Giang ★ 169 浙江工业大学 Đại học công nghệ Chiết Giang ★ 170 浙江科技学院 Đại học Khoa học và Công nghệ Chiết Giang ★ ★ 171 浙江农林大学 Đại học Nông Lâm Chiết Giang ★ 172 浙江师范大学 Đại học Sư phạm Chiết Giang ★ ★ ★ ★ 173 浙江中医药大学 Đại học y học cổ truyền Trung Quốc Chiết Giang ★ 174 郑州大学 Đại học Trịnh Châu ★ ★ ★ 175 郑州航空工业管理学院 Học viện quản lý công nghiệp hàng không Trịnh Châu ★ 176 中国传媒大学 Đại học truyền thông trung quốc ★ ★ ★ 177 中国海洋大学 Đại học đại dương ★ ★ 178 中国青年政治学院 Đại học Thanh niên Trung Quốc về Khoa học Chính trị ★ 179 中国人民大学 Đại học Renmin Trung Quốc ★ ★ 180 中国石油大学(北京) Đại học Dầu khí Trung Quốc Bắc Kinh ★ 181 中南民族大学 Đại học Trung ương miền Nam ★ ★ ★ 182 中山大学 Đại học Tôn Trung Sơn ★ ★ 183 中央财经大学 Đại học tài chính trung ương ★ ★ 184 中央民族大学 Đại học quốc gia trung ương ★ ★ ★ 185 中国政法大学 Đại học Khoa học Chính trị và Luật Trung Quốc ★ ★ 186 中国地质大学(武汉) Đại học Khoa học Địa chất Trung Quốc Vũ Hán ★ 187 中国石油大学(华东) Đại học Dầu khí Trung Quốc Đông Trung Quốc ★ ★ 188 中国戏曲学院 Học viện Opera Trung Quốc ★ 189 中南财经政法大学 Đại học Kinh tế và Luật Trung Nam ★ 190 中央音乐学院 Nhạc viện trung tâm ★ 191 中南大学 Đại học trung tâm miền nam ★ Trên đây là bài viết chia sẻ bằng tất cả kinh nghiệm trong suất thời gian hỗ trợ các bạn làm hồ sơ xin học bổng và kinh nghiệm nghiên cứu về học bổng của mình. Hi vọng rằng sẽ giúp các bạn giành được một suất học bổng Khổng Tử như giúp chúng mình có nhiều bài viết chia sẻ hay hơn, các bạn vui lòng comment ý kiến và góp ý của các bạn để chúng mình có nhiều bài viết chia sẻ hay hơn nữa khảo bài viết Điều kiện và thời gian xin học bổng Khổng TửNgoài ra mình có một bài viết khác rất hữu ích về học bổng Khổng Tử loại B bạn có thể tham khảo qua bài viết nhé Ngọc Duy Trần Bạn đang ởTrang chủ / Blog / Học Bổng / Học bổng Khổng Tử thông tin và điều kiện đăng kýHọc bổng Khổng Tử thông tin và điều kiện đăng kiện xin học bổng Khổng Tử.– Học bổng nghiên tu sinh 1 năm 学年研修生 – tạm gọi là loại 1.– Học bổng nghiên tu sinh 1 học kỳ 学期研修生 – loại 2.– Học bổng đại học chuyên ngành Giáo dục Hán ngữ quốc tế 汉语国际教育本科 – loại 3.– Học bổng thạc sĩ chuyên ngành Giáo dục Hán ngữ quốc tế 汉语国际教育专业硕士 – loại 4.Nội dung học bổng Khổng viết cùng chủ đềHọc bổng Khổng Tử là gì? Học bổng Khổng Tử hay còn gọi là học bổng Học viện Khổng Tử, là gói học bổng toàn phần hoặc một phần của Tổng bộ Học viện Khổng Tử Hán Ban cung cấp cho học sinh, sinh viên ngoại quốc không mang quốc tịch Trung Quốc. Đối tượng được nhận học bổng là những sinh viên, học giả hoặc giáo viên Hán ngữ đến các trường đại học Trung Quốc để học chuyên ngành văn học ngôn ngữ viện Khổng TửĐiều kiện xin học bổng Khổng bổng Khổng Tử chia làm nhiều loại bao gồm học bổng học tiếng Hán 1 năm, học tiếng Hán 1 kì, học bổng đại học 4 năm, học bổng thạc sĩ 2 năm. Điều kiện xin học bổng Khổng Tử có quốc tịch ngoài Trung Quốc, sức khỏe cơ bản tốt, lý lịch tốt, độ tuổi thường từ 16 đến 35 riêng giáo viên tiếng Hán tại chức được ưu tiên đến 45 tuổi, yêu cầu phù hợp các điều kiện đăng ký dưới đây và hoàn thành đăng ký trên mạng. Hán ban quốc gia Trung Quốc căn cứ vào phân bố quốc gia của người đăng ký, thứ tự đăng ký và trình độ Hán ngữ cao thấp mà cung cấp học bổng toàn phần hoặc học bổng một phần.– Học bổng nghiên tu sinh 1 năm 学年研修生 – tạm gọi là loại 1.Chuyên ngành học là văn học ngôn ngữ Hán, giáo dục Hán ngữ quốc tế, lịch sử Trung Quốc, triết học Trung Quốc; kì hạn trợ cấp học bổng là 11 tháng. Dành cho các đối tượng học viên Học viện Khổng Tử, giáo viên Hán ngữ nước ngoài, học sinh chuyên ngành tiếng Trung, học sinh – sinh viên thi HSK có thành tích cao, đặc biệt dành cho người có nguyện vọng theo ngành phiên dịch Hán ngữ, học sinh và các học giả nghiên cứu Hán học. Loại học bổng này không chiêu sinh những người đã từng học tập tại Trung Quốc. Người đăng ký có trình độ tiếng Hán HSK cấp 3 không dưới 180 điểm, trình độ khẩu ngữ HSKK sơ cấp không dưới 60 điểm. Cũng có trường yêu cầu HSK cấp 4 không dưới 180 điểm, HSKK trung cấp không dưới 60 điểm.– Học bổng nghiên tu sinh 1 học kỳ 学期研修生 – loại 2.Chuyên ngành học là văn học ngôn ngữ Hán, giáo dục Hán ngữ quốc tế, lịch sử Trung Quốc, triết học Trung Quốc; kì hạn trợ cấp học bổng là 5 tháng. Dành cho các học sinh hoặc học giả chuyên ngành liên quan đến tuyên truyền, có thành tích ưu tú. Loại hình học bổng này không chiêu sinh những người đã từng học tập tại Trung Quốc. Người đăng ký có trình độ Hán ngữ đạt HSK cấp 2 – 120 điểm trở lên, và có thành tích HSKK sơ cấp không dưới 40 điểm.– Học bổng đại học chuyên ngành Giáo dục Hán ngữ quốc tế 汉语国际教育本科 – loại 3.Chuyên ngành học là giáo dục Hán ngữ quốc tế, kì hạn trợ cấp học bổng là 4 năm. Người đăng ký có học lực tốt nghiệp THPT tốt nghiệp cấp 3 trở lên, trình độ Hán ngữ đạt HSK cấp 3 từ 180 điểm trở lên, HSKK trung cấp 40 điểm. Dành cho các học viên của Học viện Khổng Tử, giáo viên dạy tiếng Hán, học sinh chuyên ngành tiếng Trung và các học sinh thi HSK được điểm cao.– Học bổng thạc sĩ chuyên ngành Giáo dục Hán ngữ quốc tế 汉语国际教育专业硕士 – loại 4.Chuyên ngành học là Giáo dục Hán ngữ quốc tế, kì hạn trợ cấp học bổng là 2 năm. Người đăng ký cần có học vị cử nhân hoặc học lực tương đương, trình độ Hán ngữ HSK cấp 5 không dưới 180 điểm, HSKK trung cấp 50 dung học bổng Khổng bổng Khổng Tử trợ cấp bao gồm học phí, phí kí túc xá, phí sinh hoạt và phí bảo hiểm cho bệnh nặng hoặc sự hoạt phí do trường học tiếp nhận phát hàng tháng. Đối với sinh viên thuộc loại 1, loại 2, loại 3 được phát sinh hoạt phí tiêu chuẩn hàng tháng là 2500 nhân dân tệ. Đối với thạc sĩ chuyên ngành Giáo dục Hán ngữ quốc tế loại 4 được phát sinh hoạt phí tiêu chuẩn hàng tháng là 3000 nhân dân tệ. Những sinh viên tự ý rời khỏi Trung Quốc quá 15 ngày không tính xin phép nghỉ sẽ ngừng phát sinh hoạt phí trong thời gian đó. Vì lý do cá nhân mà nghỉ học, thôi học sẽ ngừng phát sinh hoạt bảo hiểm học viên được cấp theo tiêu chuẩn 800 nhân tệ/người/ học viên được học bổng hàng năm phải tham gia đánh giá học lực. Học lực đạt loại xuất sắc sẽ tiếp tục được hưởng học bổng toàn phần, học lực tốt sẽ được học bổng một phần, còn lại sẽ ngừng phát học bổng. Nội dung học bổng một phần bao gồm học phí, phí kí túc xá, phí bảo hiểm, không cấp sinh hoạt tiếp…

học bổng khổng tử